Trang này tổng hợp toàn bộ con số quan trọng về thuế thu nhập cá nhân (TNCN) và bảo hiểm bắt buộc năm 2026 để bạn tra cứu nhanh. Muốn tính cho trường hợp cụ thể, dùng các công cụ liên kết ở cuối mỗi mục.
1. Biểu thuế TNCN lũy tiến 2026 (5 bậc)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu đồng | 5% |
| 2 | Trên 10 đến 30 triệu | 10% |
| 3 | Trên 30 đến 60 triệu | 20% |
| 4 | Trên 60 đến 100 triệu | 30% |
| 5 | Trên 100 triệu | 35% |
Theo Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15, áp dụng từ kỳ tính thuế 2026. Năm 2025 (khi quyết toán) vẫn dùng biểu 7 bậc cũ.
2. Giảm trừ gia cảnh 2026
| Khoản | 2026 (hiện hành) | 2025 (quyết toán) |
|---|---|---|
| Giảm trừ bản thân | 15.500.000 đ/tháng | 11.000.000 đ/tháng |
| Mỗi người phụ thuộc | 6.200.000 đ/tháng | 4.400.000 đ/tháng |
Mức 2026 theo Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 — KHÔNG hồi tố cho năm 2025. → Tính ngay với công cụ thuế TNCN.
3. Tỷ lệ đóng bảo hiểm bắt buộc 2026
| Loại | Người lao động | Doanh nghiệp |
|---|---|---|
| BHXH | 8% | 17,5% |
| BHYT | 1,5% | 3% |
| BHTN | 1% | 1% |
| Tổng | 10,5% | 21,5% |
Doanh nghiệp còn đóng kinh phí công đoàn 2% quỹ lương đóng BHXH. Tỷ lệ theo Luật BHXH 2024 (41/2024/QH15). → Tính với công cụ BHXH hoặc chi phí thuê nhân sự.
4. Lương cơ sở & trần đóng BHXH, BHYT
| Thời điểm | Lương cơ sở | Trần đóng BHXH/BHYT (20×) |
|---|---|---|
| Đến hết 30/6/2026 | 2.340.000 đ | 46.800.000 đ |
| Từ 01/7/2026 | 2.530.000 đ | 50.600.000 đ |
Lương cơ sở hiện hành theo NĐ 73/2024; mức từ 01/7/2026 theo NĐ 161/2026. Trần đóng = 20 lần lương cơ sở.
5. Lương tối thiểu vùng 2026 & trần đóng BHTN
| Vùng | Lương tối thiểu/tháng | Trần đóng BHTN (20×) |
|---|---|---|
| Vùng I | 5.310.000 đ | 106.200.000 đ |
| Vùng II | 4.730.000 đ | 94.600.000 đ |
| Vùng III | 4.140.000 đ | 82.800.000 đ |
| Vùng IV | 3.700.000 đ | 74.000.000 đ |
Lương tối thiểu vùng theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/01/2026. Trần đóng BHTN = 20 lần lương tối thiểu vùng.
Công cụ tính nhanh
Dùng số liệu trên để tính cho trường hợp của bạn: thuế TNCN · đổi lương Gross/Net · bảo hiểm xã hội · chi phí thuê nhân sự. Xem thêm cách tính thuế TNCN 2026.